TanroDictionary

bauble

/ˈbɔːbl/

Anh
0

bauble là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền; Đồ chơi; đồ không giá trị; Phù hiệu (của) người hề (ở triều đình).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang sức loè loẹt rẻ tiền.danh từEN-VI Dict
  2. Đồ chơi; đồ không giá trị.danh từEN-VI Dict
  3. Phù hiệu (của) người hề (ở triều đình).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She wore a cheap bauble to the party.

  2. The toy was only a bauble to him.

  3. The clown wore a bright bauble.