Nghĩa tiếng Việt
- Phai mất màu cũ, trỗ màu khác.động từWiktionary
- (Lóng) Xoá sổ, biến mất ngay lập tức.động từWiktionary
Ví dụ
-
Tóc đã bay màu.
-
Cái áo bay màu.
-
Hơn 6 tỷ đồng “bay màu” bởi chiêu lừa đảo “tri ân khách hàng”.