TanroDictionary Sổ từ

bay màu

Việt
0

bay màu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phai mất màu cũ, trỗ màu khác; (Lóng) Xoá sổ, biến mất ngay lập tức.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phai mất màu cũ, trỗ màu khác.động từWiktionary
  2. (Lóng) Xoá sổ, biến mất ngay lập tức.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Tóc đã bay màu.

  2. Cái áo bay màu.

  3. Hơn 6 tỷ đồng “bay màu” bởi chiêu lừa đảo “tri ân khách hàng”.