Nghĩa tiếng Việt
- (hóa học) Hợp chất hóa học khi mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại được liên kết với một hay nhiều nhóm –OH.danh từWiktionary
- Hợp chất có thể tác dụng với một acid làm sinh ra một chất muối.danh từWiktionary
bazơ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (hóa học) Hợp chất hóa học khi mà phân tử gồm một nguyên tử kim loại được liên kết với một hay nhiều nhóm –OH; Hợp chất có thể tác dụng với một acid làm sinh ra một chất muối.