Nghĩa tiếng Việt
- Chợ (ở phương Đông).danh từEN-VI Dict
- Hàng tạp hoá (Anh, Mỹ).danh từEN-VI Dict
- Cuộc bán hàng phúc thiện; chỗ bán hàng phúc thiện.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We walked through the bazar and bought spices.
-
She found soap in the small bazar.
-
The school held a bazar to raise money.