Nghĩa tiếng Việt
- (kích thước, âm thanh) hơi bé.danh từWiktionary
Ví dụ
-
túp lều be bé
-
"Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không." (THoài; 35)
be bé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (kích thước, âm thanh) hơi bé.
túp lều be bé
"Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không." (THoài; 35)