TanroDictionary Sổ từ

be bé

Việt
0

be bé là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (kích thước, âm thanh) hơi bé.

Nghĩa tiếng Việt

  1. (kích thước, âm thanh) hơi bé.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. túp lều be bé

  2. "Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không." (THoài; 35)