Nghĩa tiếng Việt
- Làm ồn lên.động từWiktionary
- Tht. Tiếng dê kêu.động từWiktionary
Ví dụ
-
Suốt ngày be be cái mồm.
-
Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.
be be là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Làm ồn lên; Tht. Tiếng dê kêu.
Suốt ngày be be cái mồm.
Dê, chó cả ngày đêm ăng ẳng, be be.