Nghĩa tiếng Việt
- Mỏ (chim).danh từEN-VI Dict
- Vật hình mỏ.danh từEN-VI Dict
- Mũi khoằm.danh từEN-VI Dict
- Mũi đe (đầu nhọn của cái đe).danh từEN-VI Dict
- Vòi ấm.danh từEN-VI Dict
- Thẩm phán, quan toà.danh từEN-VI Dict
- Giáo viên; hiệu trưởng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bird opened its beak to sing.
-
The tool has a sharp beak for cutting.
-
His beak gave his face a stern look.
-
The hammer struck the beak of the anvil.
-
She lifted the kettle by its beak.