TanroDictionary Sổ từ

beak

/biːk/

Anh
0

beak là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mỏ (chim); Vật hình mỏ; Mũi khoằm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mỏ (chim).danh từEN-VI Dict
  2. Vật hình mỏ.danh từEN-VI Dict
  3. Mũi khoằm.danh từEN-VI Dict
  4. Mũi đe (đầu nhọn của cái đe).danh từEN-VI Dict
  5. Vòi ấm.danh từEN-VI Dict
  6. Thẩm phán, quan toà.danh từEN-VI Dict
  7. Giáo viên; hiệu trưởng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bird opened its beak to sing.

  2. The tool has a sharp beak for cutting.

  3. His beak gave his face a stern look.

  4. The hammer struck the beak of the anvil.

  5. She lifted the kettle by its beak.