Nghĩa tiếng Việt
- Xà, rầm.danh từEN-VI Dict
- Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu).danh từEN-VI Dict
- Đòn cân bằng; con lắc.danh từEN-VI Dict
- Sườn ngang của sàn tàu; sống neo.danh từEN-VI Dict
- Tín hiệu rađiô (cho máy bay).danh từEN-VI Dict
- Tầm xa (của loa phóng thanh).danh từEN-VI Dict
- Tia; chùm (ánh sáng).danh từEN-VI Dict
- Vẻ tươi cười rạng rỡ.danh từEN-VI Dict
- Chiếu rọi (tia sáng).động từEN-VI Dict
- Rạng rỡ, tươi cười.động từEN-VI Dict
- Xác định của vị trí máy bay qua hệ thống rađa.động từEN-VI Dict
- Rađiô phát đi (buổi phát thanh... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The beam held the roof steady.
-
The beam of the scale broke.
-
The beam swung back and forth.
-
Salt water soaked the ship's beam.
-
The pilot followed the radio beam.