Nghĩa tiếng Việt
- To, rộng (tàu thuỷ).tính từEN-VI Dict
- To lớn; nặng nề.tính từEN-VI Dict
- , (từ hiếm, nghĩa hiếm) sáng ngời, rạng rỡ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ship looked very beami on the open sea.
-
He carried a heavy and beamy spear today.
-
The beamy result helped everyone.
-
a beamy spear
ngọn giáo nặng nề