TanroDictionary Sổ từ

bearishness

/ˈbɛrɪʃnəs/

Anh
0

bearishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính hay gắt, tính hay cau; tính thô lỗ, tính cục cằn.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His bearishness made the room feel uncomfortable.