TanroDictionary

beast

/biːst/

Anh
0

beast là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thú vật, súc vật; Thú nuôi, gia súc; Người hung bạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thú vật, súc vật.danh từEN-VI Dict
  2. Thú nuôi, gia súc.danh từEN-VI Dict
  3. Người hung bạo.danh từEN-VI Dict
  4. Người mình ghét.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The wild beast ran through the dark forest.

  2. The beast slept quietly in the field.

  3. He acted like a beast at dinner.

  4. I called that beast when I saw it.

  5. beast of prey

    thú săn mồi