TanroDictionary

beater

/ˈbiːtə(r)/

Anh
0

beater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người đánh, người đập; Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh); Người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đánh, người đập.danh từEN-VI Dict
  2. Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).danh từEN-VI Dict
  3. Người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn).danh từEN-VI Dict
  4. Đòn đập lúa; máy đập.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beater knocked the dust from the rug.

  2. She used a carpet beater to clean the rug.

  3. The beater drove the deer toward the field.

  4. The old beater still works in the barn.

  5. a carpet beater

    gậy đập thảm