Nghĩa tiếng Việt
- Nhiều lắm.tính từEN-VI Dict
- Nhiều người; nhiều việc; nhiều cái.danh từEN-VI Dict
- Rất nhiều.DEN-VI Dict
Ví dụ
-
The plan looked beaucoup in practice.
-
We have beaucoup tasks today.
-
He ate beaucoup at dinner.