Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beautifyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This cream beautifies the skin gently.
/ˈbjutəfaɪz/
beautifies là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của beautify.
This cream beautifies the skin gently.