Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beautify.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is beautifying the room with fresh flowers.
/bjˈuːtɪfˌaɪɪŋ/
beautifying là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của beautify.
She is beautifying the room with fresh flowers.