Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của becalmđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The sea becalmed our boat near shore.
/bɪˈkɑːmd/
becalmed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của becalm.
The sea becalmed our boat near shore.