Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
- Vừa, hợp, thích hợp, xứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He became quiet after the news.
-
This shirt became you very well.
/bɪˈkeɪm/
became là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên, trở thành; Vừa, hợp, thích hợp, xứng.
He became quiet after the news.
This shirt became you very well.