Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
- Vừa, hợp, thích hợp, xứng.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It has become much warmer since last week.
-
It does not become you to speak so rudely.
-
it has become much warmer
trời trở nên ấm hơn nhiều
-
it does not become you to curse
chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm