TanroDictionary

become

/bɪˈkʌm/

Anh
0

become là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Trở nên, trở thành; Vừa, hợp, thích hợp, xứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trở nên, trở thành.động từEN-VI Dict
  2. Vừa, hợp, thích hợp, xứng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It has become much warmer since last week.

  2. It does not become you to speak so rudely.

  3. it has become much warmer

    trời trở nên ấm hơn nhiều

  4. it does not become you to curse

    chửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm