Nghĩa tiếng Việt
- Vừa, hợp, thích hợp, xứng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Such rude behavior is not becoming of a lady.
-
cursing is not becoming to a lady
cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
-
a very becoming hat
một cái mũ đội rất vừa