Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bedevilđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The problem bedevilled us all afternoon.
/bɪdˈɛvəld/
bedevilled là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bedevil.
The problem bedevilled us all afternoon.