Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bedevil.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bedevilling the class with noisy jokes.
/bɪˈdevlɪŋ/
bedevilling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bedevil.
He is bedevilling the class with noisy jokes.