TanroDictionary Sổ từ

beefeater

/ˈbiːfiːtə(r)/

Anh
0

beefeater là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thích ăn thịt bò; Người canh gác tháp Luân đôn; Người to béo lực lưỡng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thích ăn thịt bò.danh từEN-VI Dict
  2. Người canh gác tháp Luân đôn.danh từEN-VI Dict
  3. Người to béo lực lưỡng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The beefeater ordered steak for dinner.

  2. The beefeater stood watch at the gate.

  3. The beefeater filled the doorway.