TanroDictionary

beetle

/ˈbiːtl/

Anh
0

beetle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chày; Giã bằng chày, đập bằng chày; Bọ cánh cứng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chày.danh từEN-VI Dict
  2. Giã bằng chày, đập bằng chày.động từEN-VI Dict
  3. Bọ cánh cứng.danh từEN-VI Dict
  4. Con gián ((cũng) black beetle).danh từEN-VI Dict
  5. Người cận thị.danh từEN-VI Dict
  6. Đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along).động từEN-VI Dict
  7. Đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away).động từEN-VI Dict
  8. Cheo leo, nhô ra (tảng đá).động từEN-VI Dict
  9. Treo trên sợi tóc (số phận).động từEN-VI Dict
  10. Cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày).tính từEN-VI Dict
  11. Rậm như sâu róm (lông mày).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She used a beetle to pound the grain.

  2. He beetled the spices into a paste.

  3. A beetle crawled across the window.

  4. A black beetle hid under the box.

  5. The old beetle squinted at the page.