Nghĩa tiếng Việt
- Cái chày.danh từEN-VI Dict
- Giã bằng chày, đập bằng chày.động từEN-VI Dict
- Bọ cánh cứng.danh từEN-VI Dict
- Con gián ((cũng) black beetle).danh từEN-VI Dict
- Người cận thị.danh từEN-VI Dict
- Đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along).động từEN-VI Dict
- Đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away).động từEN-VI Dict
- Cheo leo, nhô ra (tảng đá).động từEN-VI Dict
- Treo trên sợi tóc (số phận).động từEN-VI Dict
- Cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày).tính từEN-VI Dict
- Rậm như sâu róm (lông mày).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She used a beetle to pound the grain.
-
He beetled the spices into a paste.
-
A beetle crawled across the window.
-
A black beetle hid under the box.
-
The old beetle squinted at the page.