Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của befitđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His simple suit befitted the formal event.
/bɪfˈɪtɪd/
befitted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của befit.
His simple suit befitted the formal event.