Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của befuddle.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The confusing map was befuddling the new hikers.
/bɪfˈʌdlɪŋ/
befuddling là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của befuddle.
The confusing map was befuddling the new hikers.