Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của begrime.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is begriming his hands while working.
/ˈbeɡrɪmɪŋ/
begriming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của begrime.
He is begriming his hands while working.