Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của begrudge.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is begrudging him a small favor.
/bɪɡrˈʌdʒɪŋ/
begrudging là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của begrudge.
She is begrudging him a small favor.