Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn ngắm.động từEN-VI Dict
- Thấy, trông thấy.động từEN-VI Dict
- Chú ý!, để ý!OEN-VI Dict
Ví dụ
-
She beheld the mountain in silence.
-
I beheld a bright star tonight.
-
Beheld, the path is open now!