TanroDictionary

beheld

/bɪˈheld/

Anh
0

beheld là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhìn ngắm; Thấy, trông thấy; Chú ý!, để ý!.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhìn ngắm.động từEN-VI Dict
  2. Thấy, trông thấy.động từEN-VI Dict
  3. Chú ý!, để ý!OEN-VI Dict

Ví dụ

  1. She beheld the mountain in silence.

  2. I beheld a bright star tonight.

  3. Beheld, the path is open now!