TanroDictionary

behindhand

/bɪˈhaɪndhænd/

Anh
0

behindhand là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Muộn, chậm; sau những người khác; Thiếu; kém.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Muộn, chậm; sau những người khác.tính từEN-VI Dict
  2. Thiếu; kém.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He is behindhand with his monthly rent payments.

  2. She was not behindhand with her work at all.

  3. to be behindhand with his payments

    chậm trễ trong việc thanh toán

  4. not to be behindhand with anybody in enhusiasm

    nhiệt tình không thua kém ai