Nghĩa tiếng Việt
- Muộn, chậm; sau những người khác.tính từEN-VI Dict
- Thiếu; kém.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is behindhand with his monthly rent payments.
-
She was not behindhand with her work at all.
-
to be behindhand with his payments
chậm trễ trong việc thanh toán
-
not to be behindhand with anybody in enhusiasm
nhiệt tình không thua kém ai