Nghĩa tiếng Việt
- Đến muộn, đến chậm.tính từEN-VI Dict
- Bị tối bất chợt (khách đi đường... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She sent a belated birthday card to her friend.
-
We became belated on the dark road home.
/bɪˈleɪtɪd/
belated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đến muộn, đến chậm; Bị tối bất chợt (khách đi đường... ).
She sent a belated birthday card to her friend.
We became belated on the dark road home.