Nghĩa tiếng Việt
- Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại.động từEN-VI Dict
- (từ lóng) đứng lại!; được rồi.OEN-VI Dict
Ví dụ
-
They belay the rope before climbing.
-
Belay, hold on a moment!
/ˈbiːleɪ/
belay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cột (thuyền) lại; cắm (thuyền) lại; (từ lóng) đứng lại!; được rồi.
They belay the rope before climbing.
Belay, hold on a moment!