TanroDictionary Sổ từ

beldam

/bˈɛldəm/

Anh
0

beldam là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia; Con mụ đanh đá, con nặc nô; Bà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mụ phù thuỷ già, mụ đồng gia.danh từEN-VI Dict
  2. Con mụ đanh đá, con nặc nô.danh từEN-VI Dict
  3. Bà.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The old beldam lived alone near the hill.

  2. The angry beldam shouted at the noisy boys.

  3. He kept the beldam on the desk.