Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của believe.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was believing every kind word he said.
/bɪlˈiːvɪŋ/
believing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của believe.
She was believing every kind word he said.