Nghĩa tiếng Việt
- (Câu đầu trong mọi bản hiến pháp) Tin tưởng rằng...advWiktionary
Ví dụ
-
Believing that he wasn't afraid of anyone
(Tin tưởng rằng chú không còn sợ bất kì ai).
believing that là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Câu đầu trong mọi bản hiến pháp) Tin tưởng rằng.
Believing that he wasn't afraid of anyone
(Tin tưởng rằng chú không còn sợ bất kì ai).