TanroDictionary

bell

/bel/

Anh
0

bell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa... ); Tiếng chuông; Tràng hoa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa... ).danh từEN-VI Dict
  2. Tiếng chuông.danh từEN-VI Dict
  3. Tràng hoa.danh từEN-VI Dict
  4. Thể vòm.danh từEN-VI Dict
  5. Buộc chuông vào, treo chuông vào.động từEN-VI Dict
  6. Tiếng kêu động đực (hươu nai).danh từEN-VI Dict
  7. Kêu, rống (hươu nai động đực).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. A bell hung over the door.

  2. We heard the bell at noon.

  3. She wore a bell of flowers.

  4. The bell of the vase was wide.

  5. They bell the goats before travel.