Nghĩa tiếng Việt
- Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa... ).danh từEN-VI Dict
- Tiếng chuông.danh từEN-VI Dict
- Tràng hoa.danh từEN-VI Dict
- Thể vòm.danh từEN-VI Dict
- Buộc chuông vào, treo chuông vào.động từEN-VI Dict
- Tiếng kêu động đực (hươu nai).danh từEN-VI Dict
- Kêu, rống (hươu nai động đực).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
A bell hung over the door.
-
We heard the bell at noon.
-
She wore a bell of flowers.
-
The bell of the vase was wide.
-
They bell the goats before travel.