TanroDictionary Sổ từ

belly

/ˈbɛli/

Anh
0

belly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bụng; dạ dày; Bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm); + out phồng ra (cánh buồm... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bụng; dạ dày.danh từEN-VI Dict
  2. Bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm).danh từEN-VI Dict
  3. + out phồng ra (cánh buồm... ).động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The hungry child had an empty belly all day.

  2. The vase had a smooth belli.

  3. The sail will belli out in wind.

  4. with an empty belly

    bụng đói

  5. to be belly pinched

    kiến bò bụng, đói