Nghĩa tiếng Việt
- Bụng; dạ dày.danh từEN-VI Dict
- Bầu (bình, lọ); chỗ khum lên (mặt đàn viôlông), chỗ phồng ra (buồm).danh từEN-VI Dict
- + out phồng ra (cánh buồm... ).động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The hungry child had an empty belly all day.
-
The vase had a smooth belli.
-
The sail will belli out in wind.
-
with an empty belly
bụng đói
-
to be belly pinched
kiến bò bụng, đói