Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bellyđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The crate bellied with heavy books inside.
/bˈɛlɪd/
bellied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của belly.
The crate bellied with heavy books inside.