Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bellyache.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is bellyaching about homework again.
/bˈɛlɪˌeɪkɪŋ/
bellyaching là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bellyache.
She is bellyaching about homework again.