Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemire.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was bemiring his boots in the wet soil.
/bəˈmɪrɪŋ/
bemiring là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bemire.
He was bemiring his boots in the wet soil.