TanroDictionary Sổ từ

benches

/ˈbɛntʃɪz/

Anh
0

benches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bench.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của benchđộng từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coach benches him when he is late.