TanroDictionary Sổ từ

bendy

/ˈbendi/

Anh
0

bendy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quanh co khúc khủyu; Mềm dẻo, dễ uốn.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quanh co khúc khủyu.tính từEN-VI Dict
  2. Mềm dẻo, dễ uốn.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The bendy road climbed the hill.

  2. This stick is bendy and easy to shape.