Nghĩa tiếng Việt
- Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).tính từEN-VI Dict
- Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
We were benighted on the mountain road.
-
His benighted views blocked good ideas.
/bɪˈnaɪtɪd/
benighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị lỡ độ đường (vì đêm tối); Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.
We were benighted on the mountain road.
His benighted views blocked good ideas.