TanroDictionary Sổ từ

benighted

/bɪˈnaɪtɪd/

Anh
0

benighted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bị lỡ độ đường (vì đêm tối); Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị lỡ độ đường (vì đêm tối).tính từEN-VI Dict
  2. Bị giam hãm trong vòng đen tối; dốt nát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. We were benighted on the mountain road.

  2. His benighted views blocked good ideas.