TanroDictionary

benignant

/bəˈnɪɡnənt/

Anh
0

benignant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lành; tốt; nhân từ; Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lành; tốt; nhân từ.tính từEN-VI Dict
  2. Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He had a benignant look in his eyes.

  2. The benignant weather made travel easy.