Nghĩa tiếng Việt
- Lành; tốt; nhân từ.tính từEN-VI Dict
- Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He had a benignant look in his eyes.
-
The benignant weather made travel easy.
/bəˈnɪɡnənt/
benignant là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lành; tốt; nhân từ; Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).
He had a benignant look in his eyes.
The benignant weather made travel easy.