TanroDictionary Sổ từ

benignity

/bɪˈnɑɪnəti/

Anh
0

benignity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lòng tốt, lòng nhân từ; Việc làm tốt, việc làm nhân từ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lòng tốt, lòng nhân từ.danh từEN-VI Dict
  2. Việc làm tốt, việc làm nhân từ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her benigniti made everyone feel safe.

  2. His kind act showed true benigniti.