Nghĩa tiếng Việt
- Sự để lại (bằng chúc thư).danh từEN-VI Dict
- Vật để lại (bằng chúc thư).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She left a small bequest to the library.
-
His bequest was a watch from his grandfather.
/bɪˈkwest/
bequest là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự để lại (bằng chúc thư); Vật để lại (bằng chúc thư).
She left a small bequest to the library.
His bequest was a watch from his grandfather.