Nghĩa tiếng Việt
- Ám ảnh, nhằng nhẵng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Greed is a besetting sin for many people.
-
besetting sin
tội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa
/bɪˈsɛttin/
besetting là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ám ảnh, nhằng nhẵng.
Greed is a besetting sin for many people.
besetting sin
tội lỗi ám ảnh; nết xấu khó chừa