Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.danh từEN-VI Dict
- Giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The school saw clear betterment after new teachers arrived.
-
The road caused betterment in nearby house prices.