TanroDictionary Sổ từ

betterment

/ˈbetəmənt/

Anh
0

betterment là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện; Giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm tốt hơn, sự cải tiến, sự cải thiện.danh từEN-VI Dict
  2. Giá trị (bất động sản) được tăng lên vì điều kiện địa phương.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The school saw clear betterment after new teachers arrived.

  2. The road caused betterment in nearby house prices.