Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bewail.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is bewailing his lost keys again.
/bɪwˈeɪlɪŋ/
bewailing là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của bewail.
He is bewailing his lost keys again.