Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của bewitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She felt bewitched by the quiet music.
/bɪˈwɪtʃt/
bewitched là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của bewitch.
She felt bewitched by the quiet music.