Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bewitchđộng từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story bewitches young readers easily.
/bɪwˈɪtʃɪz/
bewitches là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của bewitch.
The story bewitches young readers easily.